Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小屋
こや
をきれいにして
不要
ふよう
のものを
捨
す
てなさい。
Dọn dẹp cái lều và vứt bỏ những thứ không cần thiết.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
小屋
こや
túp lều; cabin; nhà kho; chuồng (động vật)
為る
する
làm
不要
ふよう
không cần thiết; không cần
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
要
Yêu
cần; điểm chính
捨
Xả
vứt bỏ