Dịch nghĩa:

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

Hán tự:

Thẩm xét xử; thẩm phán
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Thí thử; kiểm tra
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Chung kết thúc
Địch sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
Xuy thổi; thở