Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
審判
しんぱん
はどちらの
側
がわ
も
支持
しじ
するべきではない。
Trọng tài không nên thiên vị bất kỳ bên nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
審判
しんぱん
phán quyết; quyết định
側
がわ
bên
支持
しじ
hỗ trợ; ủng hộ; tán thành; chấp thuận
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
持
Trì
cầm; giữ