Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寝
ね
る
前
まえ
に
忘
わす
れずに
明
あ
かりを
消
け
して
下
くだ
さい。
Đừng quên tắt đèn trước khi đi ngủ.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
明かり
あかり
ánh sáng
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
忘
Vong
quên
明
Minh
sáng; ánh sáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém