Dịch nghĩa:
家族のことを思い浮かべるといえが恋しくなる。
Khi nghĩ về gia đình, tôi lại nhớ nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
思
Tư
nghĩ
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu