Dịch nghĩa:
家のない人たちは冷たいにわか雨をよける場所を探した。
Những người không có nhà đã tìm chỗ tránh mưa lạnh bất ngờ.
Từ vựng:
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
人
Nhân
người
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
雨
Vũ
mưa
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm