にわか雨 [Vũ]
俄雨 [Nga Vũ]
俄か雨 [Nga Vũ]
にわかあめ
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Danh từ chung
mưa rào
JP: ところによりにわか雨が降る。
VI: Có mưa rào bất chợt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
にわか雨になるらしいですよ。
Có vẻ như sẽ có cơn mưa bất chợt.
私はにわか雨にあった。
Tôi đã bị mưa bất chợt.
にわか雨が降ってきた。
Cơn mưa bất chợt đã bắt đầu.
にわか雨にあったんだ。
Tôi đã bị bắt gặp trong cơn mưa bất chợt.
ジェームスはにわか雨にあった。
James đã gặp một cơn mưa bất chợt.
にわか雨で空気が澄みました。
Cơn mưa bất chợt làm không khí trong lành hẳn.
にわか雨でほこりがおさまった。
Cơn mưa bất chợt đã làm dịu bụi bặm.
にわか雨で試合は中止になった。
Trận đấu đã bị hủy do cơn mưa bất chợt.
昨日帰り道でにわか雨にあった。
Hôm qua trên đường về tôi gặp một cơn mưa bất chợt.
途中でにわか雨にあったんだよ。
Tôi đã gặp một cơn mưa rào bất chợt giữa đường.