Dịch nghĩa:

Các quan chức đang theo dõi diễn biến của việc sửa đổi các quy định cũ.

Hán tự:

Quan quan chức; chính phủ
Liêu đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành
Cựu
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Quy tiêu chuẩn
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Chính chính xác; công bằng
Quan kết nối; cổng; liên quan
Thành trở thành; đạt được
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thủ bảo vệ; tuân theo