旧 [Cựu]
きゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Tiền tố
cũ; trước đây; cựu
JP: 官僚は旧法規の改正に関して、成り行きを見守っています。
VI: Các quan chức đang theo dõi diễn biến của việc sửa đổi các quy định cũ.
Danh từ chung
cái cũ; những thứ cũ; phong tục cũ
Danh từ chung
thời xưa; ngày xưa
Danh từ chungTiền tố
⚠️Từ viết tắt
lịch cũ của Nhật Bản (âm dương lịch)
🔗 旧暦
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
旧車ですか。
Đó là xe cổ phải không?
旧校舎が全焼しました。
Ngôi trường cũ đã bị cháy trụi.
旧大統領の死亡が報告されました。
Cái chết của cựu tổng thống đã được báo cáo.
新トンネルは旧トンネルの2倍の長さだ。
Hầm mới dài gấp đôi hầm cũ.
反体制派はすべて旧体制のもとで粛清されました。
Các thành viên phản đối chế độ cũ đã bị thanh trừng dưới chế độ đó.
ロバート・ハンセンが、旧ソ連に秘密情報を売りさばいた容疑で逮捕された。
Robert Hansen đã bị bắt vì tội bán thông tin mật cho Liên Xô cũ.
旧システム用に書かれたソフトとの上位互換性を保つのは大切です。
Việc giữ tương thích với phần mềm viết cho hệ thống cũ là rất quan trọng.
日本列島にも旧石器文化が存在したことは、岩宿遺跡をはじめ、各地での発掘調査の結果から明らかとなっているが、日本の旧石器文化の遺物には造形芸術と呼ぶべきものはほとんど存在しない。
Sự tồn tại của nền văn hóa thời kỳ đá cũ ở quần đảo Nhật Bản đã được làm rõ qua kết quả khai quật tại nhiều địa điểm, bao gồm di tích Iwajuku, nhưng hầu như không có tác phẩm nghệ thuật có thể gọi là tạo hình trong các di vật của nền văn hóa đá cũ ở Nhật.
モントリオールで報道陣と会見したワレサ氏は、東ドイツ指導部の交代は、旧体制の保守派指導者らが歴史の流れに取り残されたために起きた、と述べました。
Ông Walesa, trong cuộc họp báo tại Montreal, đã nói rằng sự thay đổi lãnh đạo ở Đông Đức là do các nhà lãnh đạo bảo thủ của chế độ cũ bị bỏ lại phía sau dòng chảy của lịch sử.