Dịch nghĩa:

Các phi hành gia đã được đón tiếp bằng tràng pháo tay tự phát.

Hán tự:

mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
quý ông; học giả
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Tự bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Dũng sôi; lên men
Khởi thức dậy
Phách vỗ tay; nhịp (nhạc)
Thủ tay
Nghênh chào đón; gặp; chào hỏi