Dịch nghĩa:
宇宙船による月旅行はもはや夢ではない。
Du lịch mặt trăng bằng tàu vũ trụ không còn là giấc mơ nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
宇
Vũ
mái nhà; nhà; trời
宙
Trụ
giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
船
Thuyền
tàu; thuyền
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh