Dịch nghĩa:

Đường đến trường bị ngập nước, tôi phải đi đường vòng.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Quan vương miện; tốt nhất
Thủy nước
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng