Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
の
成績
せいせき
が
良
よ
かったら、
来年
らいねん
の
夏
なつ
はボストンに
行
い
かせてあげるよ。
Nếu điểm học tập tốt, mùa hè năm sau tôi sẽ cho bạn đi Boston.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
成績
せいせき
kết quả; thành tích
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
来年
らいねん
năm sau
夏
なつ
mùa hè
ボストン
Boston
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
成
Thành
trở thành; đạt được
績
Tích
thành tích; công lao
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng