Dịch nghĩa:
学校で使うノートや文房具を新しく買った。
Tôi đã mua sổ tay và dụng cụ học tập mới cho trường học.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
使
Sử
sử dụng; sứ giả
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
房
Phòng
tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
新
Tân
mới
買
Mãi
mua