Dịch nghĩa:
学ぶ気のない者には教えるだけ無駄だ。
Khi một người đã không muốn học thì dạy họ cũng vô ích.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
気
Khí
tinh thần; không khí
者
Giả
người
教
Giáo
giáo dục
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị