Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
達
たち
は
悪
わる
い
場所
ばしょ
の
影響
えいきょう
を
受
う
けやすい。
Trẻ con dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường xấu.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
受
Thụ
nhận; trải qua