Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
の
溺
おぼ
れるところを
救
すく
った
彼
かれ
の
勇気
ゆうき
には
賞賛
しょうさん
の
言葉
ことば
もない。
Không có lời nào có thể tán dương đủ sự dũng cảm của anh ấy trong việc cứu đứa trẻ đang chết đuối.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
溺れる
おぼれる
chìm; đuối nước
救う
すくう
cứu khỏi; giúp thoát khỏi; cứu vớt
彼
かれ
anh ấy
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
賞賛
しょうさん
khen ngợi; ngưỡng mộ; tán dương
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
溺
Nịch
chết đuối; đắm chìm
救
Cứu
cứu giúp
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
賞
Thưởng
giải thưởng
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi