Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもたちは
手
て
に
負
お
えなくなりつつある。
Trẻ em đang trở nên khó kiểm soát.
Ngữ pháp:
~つつある (〜tsutsu aru)
Diễn tả một quá trình đang diễn ra hoặc sự thay đổi dần dần.
JLPT N2
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
手
て
tay; cánh tay
負う
おう
mang trên lưng; gánh vác; đeo
成る
なる
trở thành; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
手
Thủ
tay
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm