Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
が
家
いえ
を
留守
るす
にしたので、
彼
かれ
は
一人
ひとり
で
夕食
ゆうしょく
を
作
つく
った。
Khi vợ vắng nhà, anh ấy đã tự nấu bữa tối.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
留守
るす
vắng nhà; đi vắng
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
一人
ひとり
một người
夕食
ゆうしょく
bữa tối
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị