Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女性
じょせい
看護
かんご
師
し
に
診
み
てもらいたいですか?
Bạn muốn được một nữ y tá khám không?
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
女性
じょせい
phụ nữ; nữ giới
看護師
かんごし
y tá
診る
みる
khám (y tế); xem xét; kiểm tra (mạch bệnh nhân)
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
看
Khán
trông nom; xem
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ
師
Sư
giáo viên; quân đội
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán