Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女
おんな
の
子
こ
達
たち
は
彼
かれ
のジョークを
聞
き
いたとたんに
笑
わら
い
出
だ
した。
Các cô gái đã bật cười ngay khi nghe thấy trò đùa của anh ta.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
彼
かれ
anh ấy
ジョーク
trò đùa
聞く
きく
nghe
途端
とたん
ngay khi
笑う
わらう
cười
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
笑
Tiếu
cười
出
Xuất
ra ngoài