Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
奥歯
おくば
に
物
もの
の
挟
はさ
まった
言
いいかた
い
方
をせず、ズバリ
直球
ちょっきゅう
で
言
い
ってあげる
事
こと
をお
勧
すす
めします。
Chúng tôi khuyên bạn nên nói thẳng, không vòng vo, thay vì nói một cách gián tiếp.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
奥歯
おくば
răng hàm
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
挟まる
はさまる
bị kẹt giữa; bị mắc kẹt
言い方
いいかた
cách nói; cách diễn đạt
為る
する
làm
ズバリ
dứt khoát
直球
ちょっきゅう
bóng thẳng
言う
いう
nói
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
事
こと
sự việc; điều
勧める
すすめる
khuyên; khuyến khích
Hán tự:
奥
Áo
trái tim; bên trong
歯
Xỉ
răng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
挟
Hiệp
kẹp
言
Ngôn
nói; từ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
球
Cầu
quả bóng
事
Sự
sự việc; lý do
勧
Khuyến
thuyết phục; khuyên; khuyến khích