Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
失礼
しつれい
に
振舞
ふるま
ったりしないのが
一番
いちばん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ tốt nhất là đừng cư xử mất lịch sự.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
失礼
しつれい
bất lịch sự; thô lỗ
振舞う
ふるまう
cư xử; hành xử; hành động
為る
する
làm
一番
いちばん
số một; đầu tiên
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
振
Chấn
lắc; vẫy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ