Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天気
てんき
がよいときには
寝具
しんぐ
を
干
ほ
しなさい。
Khi trời đẹp, hãy phơi chăn đệm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
天気
てんき
thời tiết
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
寝具
しんぐ
chăn gối
干す
ほす
phơi; sấy; làm khô
為さる
なさる
làm
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
干
Can
khô; can thiệp