Dịch nghĩa:

Đôi khi thiên tài có thái độ thô lỗ.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Tài thiên tài; tuổi; thước khối
Thời thời gian; giờ
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thô thô; gồ ghề; xù xì
đồng bằng; cánh đồng