Dịch nghĩa:

Một khía cạnh của thiên tài rõ ràng là khả năng gây ra bê bối.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Tài thiên tài; tuổi; thước khối
Nhất một
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Minh sáng; ánh sáng
xấu xí; nhục nhã
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Khởi thức dậy
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực