Dịch nghĩa:

Vì tuyết rơi dày, đường sắt đã bị gián đoạn.

Hán tự:

Đại lớn; to
Tuyết tuyết
Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v