Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大通
おおどお
りが、
着物
きもの
を
着
き
た
女
おんな
の
子
こ
でいっぱいになります。
Đại lộ đầy ắp các cô gái mặc kimono.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
大通り
おおどおり
đường chính; đại lộ; đại lộ lớn
着物
きもの
kimono; trang phục truyền thống Nhật Bản
着る
きる
mặc
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em