Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大抵
たいてい
、
午後
ごご
になると
睡魔
すいま
に
襲
おそ
われるんだよな。
Thường thì cứ đến chiều là tôi lại bị buồn ngủ tấn công.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
午後
ごご
buổi chiều; chiều
成る
なる
trở thành; đạt được
睡魔
すいま
buồn ngủ; mệt mỏi
襲う
おそう
tấn công; xông vào
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
襲
Tập
tấn công; kế thừa