Dịch nghĩa:

Đại sứ quán nằm cạnh tòa án tối cao.

Hán tự:

Đại lớn; to
使
Sử sử dụng; sứ giả
Quán tòa nhà; dinh thự
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cao cao; đắt
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sở nơi; mức độ
Lân láng giềng
Tiếp tiếp xúc; ghép lại