Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きな
振
ふ
り
子
こ
時計
とけい
の
鐘
かね
の
音
おと
を
聞
き
くのが
大好
だいす
きなんです。
Tôi rất thích nghe tiếng chuông đồng hồ quả lắc lớn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
振り子
ふりこ
con lắc
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
鐘
かね
chuông
音
おと
âm thanh; tiếng động
聞く
きく
nghe
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
振
Chấn
lắc; vẫy
子
Tử
trẻ em
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
鐘
Chung
chuông
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó