Dịch nghĩa:
多く読み多く歩くものは、多くを見、多くを知る。
Người đọc nhiều và đi nhiều sẽ thấy nhiều và biết nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
読
Độc
đọc
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
知
Tri
biết; trí tuệ