Dịch nghĩa:

Nhiều nhà kinh tế học không nhận ra sự thật đó.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Học học; khoa học
Giả người
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Khí tinh thần; không khí