Dịch nghĩa:

Nhiều binh sĩ đã hy sinh anh dũng.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Hùng nam tính; anh hùng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tử chết