Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
人
ひと
は、
私
わたし
たちのことについてほとんど
何
なに
も
知
し
らない。
Nhiều người hầu như không biết gì về chúng tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
私たち
わたしたち
chúng tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ