Dịch nghĩa:
多くのアジア人の共通言語は英語だ。
Ngôn ngữ chung của nhiều người châu Á là tiếng Anh.
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
共
Cộng
cùng nhau
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa