Dịch nghĩa:

Học ngoại ngữ cần nhiều kiên nhẫn.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tập học
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Nại chịu đựng; bền bỉ
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính