Dịch nghĩa:
外国へ行くと人々は違った振る舞いをするのだろうか。
Liệu mọi người có hành xử khác đi khi ở nước ngoài không?
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người
違
Vi
khác biệt; khác
振
Chấn
lắc; vẫy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng