Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏休
なつやす
みの
間
ま
はずっと、そこでキャンプしたんだよ。
Suốt kỳ nghỉ hè, tôi đã cắm trại ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
ずっと
liên tục
キャンプ
trại; cắm trại
為る
する
làm
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
間
Gian
khoảng cách; không gian