Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏休
なつやす
みの
間
ま
に
私
わたし
は
多
おお
くの
村人
むらびと
と
親
した
しくなった。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã trở nên thân thiết với nhiều người dân làng.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
私
わたくし
tôi
多く
おおく
nhiều
村人
むらびと
dân làng
親しい
したしい
thân thiết (ví dụ: bạn bè); quen thuộc; thân thiện; thân mật
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
村
Thôn
làng; thị trấn
人
Nhân
người
親
Thân
cha mẹ; thân mật