Dịch nghĩa:
夏には観光客がその町へどっと押し寄せた。
Vào mùa hè, khách du lịch ồ ạt đổ về thị trấn này.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
客
Khách
khách
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
寄
Kí
đến gần; thu thập