Dịch nghĩa:
塩は食べ物を腐らせず長持ちさせるのに役立つ。
Muối giúp thức ăn không bị hỏng và bảo quản lâu hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
塩
Diêm
muối
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
持
Trì
cầm; giữ
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng