Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地震
じしん
はいつ
何
なん
時
じ
起
お
こるかしれないと
私
わたし
たちはよく
耳
みみ
にする。
Chúng ta thường nghe nói rằng động đất có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
地震
じしん
động đất
何
なん
gì
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
私たち
わたしたち
chúng tôi
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
起
Khởi
thức dậy
私
Tư
tư nhân; tôi
耳
Nhĩ
tai