Dịch nghĩa:

Trái Đất có một vệ tinh tự nhiên là Mặt Trăng.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Cầu quả bóng
Tự bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Tinh ngôi sao; dấu
Nhất một
Hữu sở hữu; có
Nguyệt tháng; mặt trăng