Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地図
ちず
は
私
わたし
たちが
地理
ちり
学
がく
を
学
まな
ぶ
助
たす
けになる。
Bản đồ giúp chúng ta học địa lý.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
地図
ちず
bản đồ
私たち
わたしたち
chúng tôi
地理学
ちりがく
địa lý học
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
私
Tư
tư nhân; tôi
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
学
Học
học; khoa học
助
Trợ
giúp đỡ