地理学 [Địa Lý Học]
ちりがく
Danh từ chung
địa lý học
JP: 彼の地理学の知識は乏しい。
VI: Kiến thức địa lý của anh ấy rất hạn chế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地理学の知識は下手です。
Kiến thức địa lý của tôi kém lắm.
地図は私たちが地理学を学ぶ助けになる。
Bản đồ giúp chúng ta học địa lý.
溶岩を地理学的に説明してくれませんか。
Bạn có thể giải thích về dung nham theo địa lý không?