Dịch nghĩa:

Đã có cuộc đàm phán giữa cư dân địa phương và quan chức điều tra của chính phủ.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Trụ cư trú; sống
Dân dân; quốc gia
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Quan quan chức; chính phủ
Gian khoảng cách; không gian
Chiết gấp; bẻ
Xung va chạm; đâm