Dịch nghĩa:

Mảnh đất đó chưa từng được cày xới.

Hán tự:

Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
Địa đất; mặt đất
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ