Dịch nghĩa:

Đoàn giám sát quốc tế đã tiến hành kiểm phiếu.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Thị xem xét; nhìn
Đoàn nhóm; hiệp hội
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Tập tập hợp; gặp gỡ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường