Dịch nghĩa:

Sự tức giận của công dân đã bùng phát và gây ra bạo loạn.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Phún phun trào; phun ra; phát ra; xả ra
Xuất ra ngoài
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ